9
Chủ nhật
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch9tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 09/01/2033

Chủ nhật, ngày 9 tháng 1 năm 2033 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/2033

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2
3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30
31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 Lập xuân 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/01/2033
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi