17
Thứ hai
Âm lịch17tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 17/01/2033

Thứ hai, ngày 17 tháng 1 năm 2033 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2033

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2
3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30
31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 Lập xuân 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/01/2033
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất