18
Thứ ba
Âm lịch18tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 18/01/2033

Thứ ba, ngày 18 tháng 1 năm 2033 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2033

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2
3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30
31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2 2 3 3 Lập xuân 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/01/2033
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu