9
Thứ ba
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch15tháng 12
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 09/01/1906

Thứ ba, ngày 9 tháng 1 năm 1906 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1906

Tháng 1/1906

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Tiểu hàn 12 7 13
8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 26 21 Đại hàn 27
22 28 23 29 24 Giao thừa - Tất niên 30 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 Lập xuân 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/01/1906
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu