6
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 12
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 06/01/1906

Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 1906 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1906

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Tiểu hàn 12 7 13
8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 26 21 Đại hàn 27
22 28 23 29 24 Giao thừa - Tất niên 30 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 Lập xuân 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/01/1906
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất