2
Thứ ba
Âm lịch8tháng 12
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 02/01/1906

Thứ ba, ngày 2 tháng 1 năm 1906 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1906

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Tiểu hàn 12 7 13
8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 26 21 Đại hàn 27
22 28 23 29 24 Giao thừa - Tất niên 30 25 Tết Nguyên đán 1/1 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 Lập xuân 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/01/1906
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi