8
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 7
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 08/09/1912

Chủ nhật, ngày 8 tháng 9 năm 1912 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1912

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Bạch lộ 27
9 28 10 29 11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12
23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/09/1912
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ Bắt đầu tiết Bạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu