10
Thứ ba
Âm lịch29tháng 7
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 10/09/1912

Thứ ba, ngày 10 tháng 9 năm 1912 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1912

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Bạch lộ 27
9 28 10 29 11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12
23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/09/1912
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu