8
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 8
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 08/09/1905

Thứ sáu, ngày 8 tháng 9 năm 1905 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Ất Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1905

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 Thu phân 26
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/09/1905
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ Bắt đầu tiết Bạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất