1
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 8
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 01/09/1905

Thứ sáu, ngày 1 tháng 9 năm 1905 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Ất Tỵ. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1905

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 Thu phân 26
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/09/1905
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi