16
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 8
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 16/09/1905

Thứ bảy, ngày 16 tháng 9 năm 1905 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1905

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 Thu phân 26
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/09/1905
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi