8
Thứ tư
Âm lịch14tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 08/08/2063

Thứ tư, ngày 8 tháng 8 năm 2063 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2063

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 Lập thu 13 8 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25
20 26 21 27 22 28 23 Xử thử 29 24 1/7 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/08/2063
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất