16
Thứ năm
Âm lịch22tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 16/08/2063

Thứ năm, ngày 16 tháng 8 năm 2063 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/2063

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 Lập thu 13 8 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25
20 26 21 27 22 28 23 Xử thử 29 24 1/7 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/08/2063
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi