8
Thứ hai
Âm lịch21tháng 6
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 08/08/2050

Thứ hai, ngày 8 tháng 8 năm 2050 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2050

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập thu 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3 20 4 21 5
22 6 23 Lễ Thất tịch 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/08/2050
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi