10
Thứ tư
Âm lịch23tháng 6
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/08/2050

Thứ tư, ngày 10 tháng 8 năm 2050 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Canh Ngọ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/2050

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập thu 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3 20 4 21 5
22 6 23 Lễ Thất tịch 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/08/2050
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất