25
Thứ năm
Âm lịch9tháng 7
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 25/08/2050

Thứ năm, ngày 25 tháng 8 năm 2050 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Canh Ngọ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2050

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Lập thu 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3 20 4 21 5
22 6 23 Lễ Thất tịch 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/08/2050
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu