8
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 4
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/05/2054

Thứ sáu, ngày 8 tháng 5 năm 2054 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/2054

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24 2 25 3 26
4 27 5 Lập hạ 28 6 29 7 30 8 1/4 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 Tiểu mãn 14 22 Lễ Phật đản 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/05/2054
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi