26
Thứ ba
Âm lịch19tháng 4
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 26/05/2054

Thứ ba, ngày 26 tháng 5 năm 2054 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2054

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24 2 25 3 26
4 27 5 Lập hạ 28 6 29 7 30 8 1/4 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 Tiểu mãn 14 22 Lễ Phật đản 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/05/2054
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi