10
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 4
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 10/05/2054

Chủ nhật, ngày 10 tháng 5 năm 2054 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2054

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24 2 25 3 26
4 27 5 Lập hạ 28 6 29 7 30 8 1/4 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 Tiểu mãn 14 22 Lễ Phật đản 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/05/2054
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu