8
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 3
Năm
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/04/2011

Thứ sáu, ngày 8 tháng 4 năm 2011 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Tân Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2011

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3
4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/04/2011
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Tân Mão
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu