20
Thứ tư
Âm lịch18tháng 3
Năm
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 20/04/2011

Thứ tư, ngày 20 tháng 4 năm 2011 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Tân Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2011

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3
4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/04/2011
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Tân Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu