8
Thứ năm
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch9tháng 2
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 08/03/2063

Thứ năm, ngày 8 tháng 3 năm 2063 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Quý Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Quốc tế Phụ nữ 2063

Tháng 3/2063

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5
5 Kinh trập 6 6 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Xuân phân 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/03/2063
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu