5
Thứ hai
Âm lịch6tháng 2
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/03/2063

Thứ hai, ngày 5 tháng 3 năm 2063 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2063

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5
5 Kinh trập 6 6 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Xuân phân 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/03/2063
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất