7
Thứ tư
Âm lịch8tháng 2
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/03/2063

Thứ tư, ngày 7 tháng 3 năm 2063 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2063

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5
5 Kinh trập 6 6 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Xuân phân 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27 27 28 28 29 29 30 30 1/3 31 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/03/2063
Âm lịchMùng 8 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi