8
Thứ hai
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch7tháng 2
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 08/03/2060

Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2060 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Canh Thìn. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Quốc tế Phụ nữ 2060

Tháng 3/2060

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/2 3 2 4 3 5 Kinh trập 4 6 5 7 6
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Xuân phân 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/3 2 2 3 3 4 Thanh minh 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/03/2060
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Canh Thìn
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất