4
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 3
Năm
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/04/2060

Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 2060 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Canh Thìn. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2060

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4
5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 Cốc vũ 19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/04/2060
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Canh Thìn
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu