14
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 2
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2060

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 2060 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Canh Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2060

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/2 3 2 4 3 5 Kinh trập 4 6 5 7 6
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Xuân phân 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/3 2 2 3 3 4 Thanh minh 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/03/2060
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất