8
Thứ sáu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch22tháng 1
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/03/1991

Thứ sáu, ngày 8 tháng 3 năm 1991 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Quốc tế Phụ nữ 1991

Tháng 3/1991

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/2 17 2
18 3 19 4 20 5 21 Xuân phân 6 22 7 23 8 24 9
25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/03/1991
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Tân Mùi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu