21
Thứ năm
Âm lịch6tháng 2
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 21/03/1991

Thứ năm, ngày 21 tháng 3 năm 1991 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Tân Mùi. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1991

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/2 17 2
18 3 19 4 20 5 21 Xuân phân 6 22 7 23 8 24 9
25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/03/1991
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chiNgày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi