24
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 2
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/03/1991

Chủ nhật, ngày 24 tháng 3 năm 1991 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Tân Mùi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1991

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/2 17 2
18 3 19 4 20 5 21 Xuân phân 6 22 7 23 8 24 9
25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/03/1991
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu