8
Thứ ba
Âm lịch4tháng 1
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 08/02/2000

Thứ ba, ngày 8 tháng 2 năm 2000 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2000

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 Giao thừa - Tất niên 29 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23
28 24 29 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Kinh trập 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/02/2000
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi