- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 20/02/2000 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Dần, Giáp Dần
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 20/02/2000
Chủ nhật, ngày 20 tháng 2 năm 2000 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 20/02/2000 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng Giêng năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn |
| Ngũ hành | Đại Trạch Thổ |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Phá và sao Hư
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Dần, Giáp Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |