13
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 1
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 13/02/2000

Chủ nhật, ngày 13 tháng 2 năm 2000 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2000

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 Giao thừa - Tất niên 29 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23
28 24 29 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Kinh trập 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/02/2000
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu