8
Thứ hai
Âm lịch11tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 08/12/1913

Thứ hai, ngày 8 tháng 12 năm 1913 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1913

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 1/12 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/12/1913
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu