22
Thứ hai
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch25tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 22/12/1913

Thứ hai, ngày 22 tháng 12 năm 1913 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1913

Tháng 12/1913

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 1/12 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/12/1913
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu