19
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 11
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 19/12/1913

Thứ sáu, ngày 19 tháng 12 năm 1913 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Quý Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1913

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 1/12 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/12/1913
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất