8
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 9
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 08/10/2073

Chủ nhật, ngày 8 tháng 10 năm 2073 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Quý Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2073

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Hàn lộ 7 8 8
9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22
23 Sương giáng 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/10/2073
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất