7
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 9
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 07/10/2073

Thứ bảy, ngày 7 tháng 10 năm 2073 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Quý Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2073

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Hàn lộ 7 8 8
9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22
23 Sương giáng 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/10/2073
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi