8
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 9
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 08/10/1994

Thứ bảy, ngày 8 tháng 10 năm 1994 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1994

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 1/9 6 2 7 3 8 Hàn lộ 4 9 5
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8 13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 Sương giáng 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/10/1994
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi