15
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 9
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 15/10/1994

Thứ bảy, ngày 15 tháng 10 năm 1994 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Giáp Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1994

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 1/9 6 2 7 3 8 Hàn lộ 4 9 5
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8 13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 Sương giáng 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/10/1994
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất