8
Thứ hai
Âm lịch12tháng 12
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 08/01/2074

Thứ hai, ngày 8 tháng 1 năm 2074 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2074

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 8 5 Tiểu hàn 9 6 10 7 11
8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 Đại hàn 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Lập xuân 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/01/2074
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Quý Tỵ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi