29
Thứ hai
Âm lịch3tháng 1
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 29/01/2074

Thứ hai, ngày 29 tháng 1 năm 2074 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2074

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 8 5 Tiểu hàn 9 6 10 7 11
8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 Đại hàn 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Lập xuân 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/01/2074
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi