7
Thứ năm
Âm lịch13tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 07/09/1995

Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 1995 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1995

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Bạch lộ 14 9 Tết Trung thu 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 Thu phân 29 24 1/8
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/09/1995
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu