5
Thứ ba
Âm lịch11tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 05/09/1995

Thứ ba, ngày 5 tháng 9 năm 1995 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1995

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Bạch lộ 14 9 Tết Trung thu 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 Thu phân 29 24 1/8
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/09/1995
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu