23
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 23/09/1995

Thứ bảy, ngày 23 tháng 9 năm 1995 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1995

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9
4 10 5 11 6 12 7 13 8 Bạch lộ 14 9 Tết Trung thu 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 Thu phân 29 24 1/8
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/09/1995
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu