7
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 7
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 07/08/2022

Chủ nhật, ngày 7 tháng 8 năm 2022 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2022

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 Lập thu 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24
22 25 23 Xử thử 26 24 27 25 28 26 29 27 1/8 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/08/2022
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất