- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 31/08/2022 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 31/08/2022
Thứ tư, ngày 31 tháng 8 năm 2022 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 Lễ Thất tịch 7 | 5 8 | 6 9 | 7 Lập thu 10 |
| 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 13 16 | 14 17 |
| 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 | 20 23 | 21 24 |
| 22 25 | 23 Xử thử 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/8 | 28 2 |
| 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 31/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 31/08/2022 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 8 năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Cơ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |