11
Thứ năm
Âm lịch14tháng 7
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 11/08/2022

Thứ năm, ngày 11 tháng 8 năm 2022 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2022

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 Lập thu 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24
22 25 23 Xử thử 26 24 27 25 28 26 29 27 1/8 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/08/2022
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi