7
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 07/05/1916

Chủ nhật, ngày 7 tháng 5 năm 1916 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1916

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 30 2 1/4 3 2 4 3 5 4 6 Lập hạ 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Lễ Phật đản 15 17 16 18 17 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 18 20 19 21 Tiểu mãn 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/5 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/05/1916
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất