13
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 13/05/1916

Thứ bảy, ngày 13 tháng 5 năm 1916 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1916

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 30 2 1/4 3 2 4 3 5 4 6 Lập hạ 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Lễ Phật đản 15 17 16 18 17 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 18 20 19 21 Tiểu mãn 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/5 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/05/1916
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất